TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rây tiếng Đức là gì?

"rây" trong tiếng Đức là sieben (động từ), das Sieb (danh từ).

sieben Động từ

/ˈziːbən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rây, sàng, lọc.

  • Getreide (Korn, Mehl) sieben rây sàng ngũ cốc (hạt, bột)

Xem đầy đủ từ "sieben": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Sieb Danh từ · giống trung

/ziːp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rây, rây bột.

Xem đầy đủ từ "Sieb": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rây tiếng Đức là gì?

"rây" trong tiếng Đức là sieben (động từ), das Sieb (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.