Rây tiếng Đức là gì?
"rây" trong tiếng Đức là sieben (động từ), das Sieb (danh từ).
sieben Động từ
/ˈziːbən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rây, sàng, lọc.
- Getreide (Korn, Mehl) sieben rây sàng ngũ cốc (hạt, bột)
das Sieb Danh từ · giống trung
/ziːp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rây, rây bột.
Câu hỏi thường gặp
Rây tiếng Đức là gì?
"rây" trong tiếng Đức là sieben (động từ), das Sieb (danh từ).