TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Sieb

danh từ giống trung
/ziːp/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Siebe · sinh cách: des Siebes

das Sieb nghĩa là rây, rây bột, giá lọc.

Cũng là một dạng biến đổi của sieben — Rây, sàng, lọc.

Nghĩa của Sieb

Danh từ · giống trung

  1. Rây, rây bột.
  2. Giá lọc.

Biến cách của Sieb (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Siebdie Siebe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Siebesder Siebe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Siebden Sieben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Siebdie Siebe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Sieb

  • Sieben mal zwei ist vierzehn. Bảy nhân hai bằng mười bốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12392187

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sieve; sifter; strainer; colander; riddle (any device with holes used to separate solids from liquids or fine matter from coarse matter)

Câu hỏi thường gặp

Sieb nghĩa là gì?

Sieb (danh từ) nghĩa là rây, rây bột, giá lọc.

Sieb là der, die hay das?

Sieb là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sieb); số nhiều: die Siebe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.