TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sieben

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈziːbən/ giọng máy của trình duyệt

sieben nghĩa là rây, sàng, kén chọn, lựa chọn.

Cũng là một dạng biến đổi của Sieb — Rây, rây bột.

Nghĩa của sieben

Động từ

  1. Rây, sàng, lọc.
    • Getreide (Korn, Mehl) siebenrây sàng ngũ cốc (hạt, bột)
  2. Nghĩa bóng Kén chọn, lựa chọn, chọn lọc.
    • In der Klasse vor dem Abitur (vor der Zulassung zum Lehrgang) wird noch einmal gründlich gesiebtỞ lớp học trước khi thi tú tài (trước khi có giấy phép học) sẽ được tuyển chọn kỹ lưỡng một lần nữa.

Số từ

  1. Số đếm Số bảy.
    • Sieben ist eine GlückszahlSố bảy là con số may mắn.

Chia động từ sieben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesiebtPhân từ I: siebend

Hiện tại Präsens

  • ich siebe
  • du siebst
  • er/sie/es siebt
  • wir sieben
  • ihr siebt
  • sie/Sie sieben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich siebte
  • du siebtest
  • er/sie/es siebte
  • wir siebten
  • ihr siebtet
  • sie/Sie siebten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesiebt
  • du hast gesiebt
  • er/sie/es hat gesiebt
  • wir haben gesiebt
  • ihr habt gesiebt
  • sie/Sie haben gesiebt

Tương lai Futur I

  • ich werde sieben
  • du wirst sieben
  • er/sie/es wird sieben
  • wir werden sieben
  • ihr werdet sieben
  • sie/Sie werden sieben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich siebe
  • du siebest
  • er/sie/es siebe
  • wir sieben
  • ihr siebet
  • sie/Sie sieben

Mệnh lệnh Imperativ

  • sieb! (du)
  • siebt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Cụm từ, thành ngữ với sieben

Câu ví dụ với sieben

  • Eins, zwei, drei, vier, fünf, sechs, sieben, acht, neun, zehn. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #927
  • Der Zug besteht aus sieben Wagen. Chiếc tàu gồm có bảy toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3803105
  • Ich esse Frühstück um sieben Uhr. Tôi ăn sáng lúc bảy giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5709772
  • Es ist schon sieben Uhr. Đã bảy giờ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #473926
  • Es gibt fast sieben Milliarden Menschen auf der Welt. Trên thế giới có gần 7 tỷ người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #568940
  • Eine Woche hat sieben Tage. Một tuần có bảy ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #642937
  • Eine Woche sind sieben Tage. Một tuần có bảy ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #716312
  • Frauen leben im allgemeinen sieben Jahre länger als Männer. Phụ nữ thường sống lâu hơn đàn ông bảy năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13231747

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ seven (numerical value represented by the Arabic numeral 7; or describing a set with seven elements)
  • Động từ to sift; to sieve
  • Danh từ seven

Câu hỏi thường gặp

sieben nghĩa là gì?

sieben (động từ, số từ) nghĩa là rây, sàng, kén chọn, lựa chọn.

Chia động từ sieben ở thì hiện tại thế nào?

ich siebe, du siebst, er/sie/es siebt, wir sieben, ihr siebt, sie/Sie sieben. Phân từ II: gesiebt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.