Quốc tịch tiếng Đức là gì?
"quốc tịch" trong tiếng Đức là die Nationalität (danh từ), die Staatsbürgerschaft (danh từ), die Bürgerschaft (danh từ).
die Nationalität Danh từ · giống cái
/ˌnatsi̯onaliˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc tịch.
Xem đầy đủ từ "Nationalität": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Staatsbürgerschaft Danh từ · giống cái
[ˈʃtaːt͡sbʏʁɡɐˌʃaft] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền công dân, quốc tịch.
Xem đầy đủ từ "Staatsbürgerschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Bürgerschaft Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền công dân, quốc tịch.
Xem đầy đủ từ "Bürgerschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Staatsangehörigkeit Danh từ · giống cái
[ˈʃtaːt͡sʔanɡəˌhøːʁɪçkaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền công dân, quốc tịch.
- Deutschland erlaubt seit 2024 doppelte Staatsangehörigkeit. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024.
Xem đầy đủ từ "Staatsangehörigkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Quốc tịch tiếng Đức là gì?
"quốc tịch" trong tiếng Đức là die Nationalität (danh từ), die Staatsbürgerschaft (danh từ), die Bürgerschaft (danh từ).