TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ruột thừa tiếng Đức là gì?

"ruột thừa" trong tiếng Đức là der Wurmfortsatz (danh từ), der Blinddarm (danh từ).

der Wurmfortsatz Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ruột thừa.

Xem đầy đủ từ "Wurmfortsatz": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Blinddarm Danh từ · giống đực

/ˈblɪnt.daʁm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ruột thừa.

Xem đầy đủ từ "Blinddarm": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ruột thừa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ruột thừa tiếng Đức là gì?

"ruột thừa" trong tiếng Đức là der Wurmfortsatz (danh từ), der Blinddarm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.