TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quả văng tiếng Đức là gì?

"quả văng" trong tiếng Đức là die Abbruchbirne (danh từ), die Abrissbirne (danh từ).

die Abbruchbirne Danh từ · giống cái

/ˈapbʁʊxˌbɪʁnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả văng.

Xem đầy đủ từ "Abbruchbirne": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Abrissbirne Danh từ · giống cái

/ˈapʁɪsˌbɪʁnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả văng.

Xem đầy đủ từ "Abrissbirne": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quả văng tiếng Đức là gì?

"quả văng" trong tiếng Đức là die Abbruchbirne (danh từ), die Abrissbirne (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.