TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rái tiếng Đức là gì?

"rái" trong tiếng Đức là der Otter (danh từ).

der Otter Danh từ · giống đực

/ˈɔtɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rái cá, rái.

Xem đầy đủ từ "Otter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rái tiếng Đức là gì?

"rái" trong tiếng Đức là der Otter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.