der Otter
danh từ giống đực
/ˈɔtɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Otters
der Otter nghĩa là rái cá, rái.
Nghĩa của Otter
Danh từ · giống đực
- Rái cá, rái.
Biến cách của Otter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Otter | die Otter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Otters | der Otter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Otter | den Ottern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Otter | die Otter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ otter; viper, adder
Câu hỏi thường gặp
Otter nghĩa là gì?
Otter (danh từ) nghĩa là rái cá, rái.
Otter là der, die hay das?
Otter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Otter).