TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quốc ca tiếng Đức là gì?

"quốc ca" trong tiếng Đức là die Nationalhymne (danh từ).

die Nationalhymne Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc ca.

Xem đầy đủ từ "Nationalhymne": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quốc ca" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quốc ca tiếng Đức là gì?

"quốc ca" trong tiếng Đức là die Nationalhymne (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.