TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Nationalhymne

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nationalhymnen · sinh cách: der Nationalhymne

die Nationalhymne nghĩa là quốc ca.

Nghĩa của Nationalhymne

Danh từ · giống cái

  1. Quốc ca.

Biến cách của Nationalhymne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Nationalhymnedie Nationalhymnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Nationalhymneder Nationalhymnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Nationalhymneden Nationalhymnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Nationalhymnedie Nationalhymnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ national anthem

Câu hỏi thường gặp

Nationalhymne nghĩa là gì?

Nationalhymne (danh từ) nghĩa là quốc ca.

Nationalhymne là der, die hay das?

Nationalhymne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nationalhymne); số nhiều: die Nationalhymnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.