die Nationalhymne
số nhiều: die Nationalhymnen · sinh cách: der Nationalhymne
die Nationalhymne nghĩa là quốc ca.
Nghĩa của Nationalhymne
Danh từ · giống cái
- Quốc ca.
Biến cách của Nationalhymne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Nationalhymne | die Nationalhymnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Nationalhymne | der Nationalhymnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Nationalhymne | den Nationalhymnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Nationalhymne | die Nationalhymnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ national anthem
Câu hỏi thường gặp
Nationalhymne nghĩa là gì?
Nationalhymne (danh từ) nghĩa là quốc ca.
Nationalhymne là der, die hay das?
Nationalhymne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nationalhymne); số nhiều: die Nationalhymnen.