TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rác tiếng Đức là gì?

"rác" trong tiếng Đức là der Müll (danh từ), der Abfall (danh từ), der Unrat (danh từ).

der Müll Danh từ · giống đực

/mʏl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rác.

Xem đầy đủ từ "Müll": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Abfall Danh từ · giống đực

[ˈapfal] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rác.

Xem đầy đủ từ "Abfall": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Unrat Danh từ · giống đực

/ˈʊnʁaːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rác.

Xem đầy đủ từ "Unrat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rác tiếng Đức là gì?

"rác" trong tiếng Đức là der Müll (danh từ), der Abfall (danh từ), der Unrat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.