TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quốc tế ngữ tiếng Đức là gì?

"quốc tế ngữ" trong tiếng Đức là Esperanto (danh từ riêng).

Esperanto Danh từ riêng

/ˌɛspəˈʁanto/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc tế ngữ, tiếng quốc tế ngữ, thế giới ngữ.

  • Im Esperanto gibt es keine doppelte Verneinung, im Russischen schon. Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có.
  • Esperanto ist meine Zweitsprache. Quốc tế ngữ là ngôn ngữ thứ hai của tôi.

Xem đầy đủ từ "Esperanto": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quốc tế ngữ tiếng Đức là gì?

"quốc tế ngữ" trong tiếng Đức là Esperanto (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.