TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rừng mưa tiếng Đức là gì?

"rừng mưa" trong tiếng Đức là der Regenwald (danh từ).

der Regenwald Danh từ · giống đực

/ˈʁeːɡn̩ˌvalt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rừng mưa.

  • Die Regenwälder müssen geschützt werden. Rừng mưa nhiệt đới cần được bảo tồn.

Xem đầy đủ từ "Regenwald": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rừng mưa tiếng Đức là gì?

"rừng mưa" trong tiếng Đức là der Regenwald (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.