TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rắn tiếng Đức là gì?

"rắn" trong tiếng Đức là fest (tính từ), hart (tính từ), die Schlange (danh từ).

fest Tính từ

/fɛst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng, rắn.

Xem đầy đủ từ "fest": der/die/das, biến cách, cách chia →

hart Tính từ

/hart/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng, rắn.

Xem đầy đủ từ "hart": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schlange Danh từ · giống cái

/ˈʃlaŋə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rắn.

  • Er tötet Schlangen. Anh ấy giết rắn.
  • Sie hat große Angst vor Schlangen. Cô ấy rất sợ rắn.

Xem đầy đủ từ "Schlange": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rắn tiếng Đức là gì?

"rắn" trong tiếng Đức là fest (tính từ), hart (tính từ), die Schlange (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.