Rắn tiếng Đức là gì?
"rắn" trong tiếng Đức là fest (tính từ), hart (tính từ), die Schlange (danh từ).
fest Tính từ
/fɛst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng, rắn.
hart Tính từ
/hart/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng, rắn.
die Schlange Danh từ · giống cái
/ˈʃlaŋə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rắn.
- Er tötet Schlangen. Anh ấy giết rắn.
- Sie hat große Angst vor Schlangen. Cô ấy rất sợ rắn.
Xem đầy đủ từ "Schlange": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Rắn tiếng Đức là gì?
"rắn" trong tiếng Đức là fest (tính từ), hart (tính từ), die Schlange (danh từ).