TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rời tiếng Đức là gì?

"rời" trong tiếng Đức là zurücklassen (động từ), lose (tính từ).

zurücklassen Động từ

/t͡suˈʁʏkˌlasn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rời.

Xem đầy đủ từ "zurücklassen": der/die/das, biến cách, cách chia →

lose Tính từ

/ˈloːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỏng, rời (không buộc, không đóng gói)

Xem đầy đủ từ "lose": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rời tiếng Đức là gì?

"rời" trong tiếng Đức là zurücklassen (động từ), lose (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.