TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quốc hữu hoá tiếng Đức là gì?

"quốc hữu hoá" trong tiếng Đức là nationalisieren (động từ), verstaatlichen (động từ).

nationalisieren Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc hữu hoá.

Xem đầy đủ từ "nationalisieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

verstaatlichen Động từ

/fɛʁˈʃtaːtlɪçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc hữu hoá.

Xem đầy đủ từ "verstaatlichen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quốc hữu hoá tiếng Đức là gì?

"quốc hữu hoá" trong tiếng Đức là nationalisieren (động từ), verstaatlichen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.