TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Râu dê tiếng Đức là gì?

"râu dê" trong tiếng Đức là der Goatee (danh từ), der Kinnbart (danh từ), der Spitzbart (danh từ).

der Goatee Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Râu dê.

Xem đầy đủ từ "Goatee": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kinnbart Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Râu dê.

Xem đầy đủ từ "Kinnbart": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Spitzbart Danh từ · giống đực

/ˈʃpɪt͡sˌbaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Râu dê.

Xem đầy đủ từ "Spitzbart": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Ziegenbart Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Râu dê.

Xem đầy đủ từ "Ziegenbart": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Râu dê tiếng Đức là gì?

"râu dê" trong tiếng Đức là der Goatee (danh từ), der Kinnbart (danh từ), der Spitzbart (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.