der Kinnbart
số nhiều: die Kinnbärte · sinh cách: des Kinnbartes
der Kinnbart nghĩa là râu dê.
Nghĩa của Kinnbart
Danh từ · giống đực
- Râu dê.
Biến cách của Kinnbart (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kinnbart | die Kinnbärte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kinnbartes | der Kinnbärte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kinnbart | den Kinnbärten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kinnbart | die Kinnbärte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kinnbart
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the portion of the beard on the chin, especially (but not exclusively) when trimmed in the form of a goatee
Câu hỏi thường gặp
Kinnbart nghĩa là gì?
Kinnbart (danh từ) nghĩa là râu dê.
Kinnbart là der, die hay das?
Kinnbart là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kinnbart); số nhiều: die Kinnbärte.