der Goatee
số nhiều: die Goatees · sinh cách: des Goatees
der Goatee nghĩa là râu dê.
Nghĩa của Goatee
Danh từ · giống đực
- Râu dê.
Biến cách của Goatee (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Goatee | die Goatees |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Goatees | der Goatees |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Goatee | den Goatees |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Goatee | die Goatees |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Goatee
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goatee
Câu hỏi thường gặp
Goatee nghĩa là gì?
Goatee (danh từ) nghĩa là râu dê.
Goatee là der, die hay das?
Goatee là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Goatee); số nhiều: die Goatees.