TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Spitzbart

danh từ giống đực
/ˈʃpɪt͡sˌbaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spitzbärte · sinh cách: des Spitzbartes

der Spitzbart nghĩa là râu dê.

Nghĩa của Spitzbart

Danh từ · giống đực

  1. Râu dê.

Biến cách của Spitzbart (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Spitzbartdie Spitzbärte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Spitzbartesder Spitzbärte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Spitzbartden Spitzbärten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Spitzbartdie Spitzbärte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goatee

Câu hỏi thường gặp

Spitzbart nghĩa là gì?

Spitzbart (danh từ) nghĩa là râu dê.

Spitzbart là der, die hay das?

Spitzbart là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spitzbart); số nhiều: die Spitzbärte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.