TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Răng cửa tiếng Đức là gì?

"răng cửa" trong tiếng Đức là der Schneidezahn (danh từ).

der Schneidezahn Danh từ · giống đực

/ˈʃnaɪ̯dəˌt͡saːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Răng cửa.

Xem đầy đủ từ "Schneidezahn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Răng cửa tiếng Đức là gì?

"răng cửa" trong tiếng Đức là der Schneidezahn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.