TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rối loạn tiếng Đức là gì?

"rối loạn" trong tiếng Đức là die Störung (danh từ).

die Störung Danh từ · giống cái

[ˈʃtøːʁʊŋ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rối loạn.

Xem đầy đủ từ "Störung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rối loạn tiếng Đức là gì?

"rối loạn" trong tiếng Đức là die Störung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.