Rãnh tiếng Đức là gì?
"rãnh" trong tiếng Đức là der Graben (danh từ), die Rinne (danh từ).
der Graben Danh từ · giống đực
/ˈɡʁaːbən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào, rãnh, mương.
die Rinne Danh từ · giống cái
/ˈʁɪnə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rãnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rãnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rãnh tiếng Đức là gì?
"rãnh" trong tiếng Đức là der Graben (danh từ), die Rinne (danh từ).