graben
graben nghĩa là đào, bới, hào, rãnh.
Nghĩa của graben
Động từ
- Đào, bới.
Danh từ · giống đực
Graben- Hào, rãnh, mương.
- Chiến hào.
- Địa hào.
Chia động từ graben
Hiện tại Präsens
- ich grabe
- du gräbst
- er/sie/es gräbt
- wir graben
- ihr grabt
- sie/Sie graben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich grub
- du grubst
- er/sie/es grub
- wir gruben
- ihr grubt
- sie/Sie gruben
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gegraben
- du hast gegraben
- er/sie/es hat gegraben
- wir haben gegraben
- ihr habt gegraben
- sie/Sie haben gegraben
Tương lai Futur I
- ich werde graben
- du wirst graben
- er/sie/es wird graben
- wir werden graben
- ihr werdet graben
- sie/Sie werden graben
Giả định I Konjunktiv I
- ich grabe
- du grabest
- er/sie/es grabe
- wir graben
- ihr grabet
- sie/Sie graben
Mệnh lệnh Imperativ
- grab! (du)
- grabt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của graben
Câu ví dụ với graben
- Er grub ein Loch. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #875963
- Warum bist du nicht zum Grab gekommen? Tại sao bạn không đi thăm mộ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936560
- Wieso hast du das Grab nicht besucht? Tại sao bạn không đi thăm mộ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14001749
- Warum habt ihr das Grab nicht besucht? Tại sao bạn không đi thăm mộ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14001752
- Weshalb haben Sie das Grab nicht besucht? Tại sao bạn không đi thăm mộ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14001753
- Grab weiter. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3670824
- Grab schneller. Đào nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8227471
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dig; to burrow
- Danh từ ditch; trench; graben
Câu hỏi thường gặp
graben nghĩa là gì?
graben (động từ, danh từ) nghĩa là đào, bới, hào, rãnh.
Chia động từ graben ở thì hiện tại thế nào?
ich grabe, du gräbst, er/sie/es gräbt, wir graben, ihr grabt, sie/Sie graben. Phân từ II: gegraben.