TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

graben

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡʁaːbən/ giọng máy của trình duyệt

graben nghĩa là đào, bới, hào, rãnh.

Nghĩa của graben

Động từ

  1. Đào, bới.

Danh từ · giống đực

Graben
  1. Hào, rãnh, mương.
  2. Chiến hào.
  3. Địa hào.

Chia động từ graben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gegrabenPhân từ I: grabend

Hiện tại Präsens

  • ich grabe
  • du gräbst
  • er/sie/es gräbt
  • wir graben
  • ihr grabt
  • sie/Sie graben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich grub
  • du grubst
  • er/sie/es grub
  • wir gruben
  • ihr grubt
  • sie/Sie gruben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gegraben
  • du hast gegraben
  • er/sie/es hat gegraben
  • wir haben gegraben
  • ihr habt gegraben
  • sie/Sie haben gegraben

Tương lai Futur I

  • ich werde graben
  • du wirst graben
  • er/sie/es wird graben
  • wir werden graben
  • ihr werdet graben
  • sie/Sie werden graben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich grabe
  • du grabest
  • er/sie/es grabe
  • wir graben
  • ihr grabet
  • sie/Sie graben

Mệnh lệnh Imperativ

  • grab! (du)
  • grabt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của graben

Câu ví dụ với graben

  • Er grub ein Loch. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #875963
  • Warum bist du nicht zum Grab gekommen? Tại sao bạn không đi thăm mộ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936560
  • Wieso hast du das Grab nicht besucht? Tại sao bạn không đi thăm mộ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14001749
  • Warum habt ihr das Grab nicht besucht? Tại sao bạn không đi thăm mộ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14001752
  • Weshalb haben Sie das Grab nicht besucht? Tại sao bạn không đi thăm mộ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14001753
  • Grab weiter. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3670824
  • Grab schneller. Đào nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8227471

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dig; to burrow
  • Danh từ ditch; trench; graben

Câu hỏi thường gặp

graben nghĩa là gì?

graben (động từ, danh từ) nghĩa là đào, bới, hào, rãnh.

Chia động từ graben ở thì hiện tại thế nào?

ich grabe, du gräbst, er/sie/es gräbt, wir graben, ihr grabt, sie/Sie graben. Phân từ II: gegraben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.