der Grad
số nhiều: die Grade · sinh cách: des Grades
der Grad nghĩa là độ, mức, mức độ.
Cũng là một dạng biến đổi của gerade — Chẵn.
Nghĩa của Grad
Danh từ · giống đực
- Độ.
- Mức, mức độ, trình độ.
- Mực.
Biến cách của Grad (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Grad | die Grade |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Grades | der Grade |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Grad | den Graden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Grad | die Grade |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Grad
- Grad Celsius — Độ celsius, độ c.
Câu ví dụ với Grad
- Das Thermometer fiel letzte Nacht auf Null Grad. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1606433
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ degree
Câu hỏi thường gặp
Grad nghĩa là gì?
Grad (danh từ) nghĩa là độ, mức, mức độ.
Grad là der, die hay das?
Grad là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Grad); số nhiều: die Grade.