TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Grad

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁaːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Grade · sinh cách: des Grades

der Grad nghĩa là độ, mức, mức độ.

Cũng là một dạng biến đổi của gerade — Chẵn.

Nghĩa của Grad

Danh từ · giống đực

  1. Độ.
  2. Mức, mức độ, trình độ.
  3. Mực.

Biến cách của Grad (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Graddie Grade
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gradesder Grade
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gradden Graden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Graddie Grade

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Grad

Câu ví dụ với Grad

  • Das Thermometer fiel letzte Nacht auf Null Grad. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1606433

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ degree

Câu hỏi thường gặp

Grad nghĩa là gì?

Grad (danh từ) nghĩa là độ, mức, mức độ.

Grad là der, die hay das?

Grad là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Grad); số nhiều: die Grade.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.