TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vergraben

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈɡʁaːbm̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của vergraben

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bury (to place in the ground)
  • Tính từ buried

Chia động từ vergraben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vergrabenPhân từ I: vergrabend

Hiện tại Präsens

  • ich vergrabe
  • du vergräbst
  • er/sie/es vergräbt
  • wir vergraben
  • ihr vergrabt
  • sie/Sie vergraben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vergrub
  • du vergrubst
  • er/sie/es vergrub
  • wir vergruben
  • ihr vergrubt
  • sie/Sie vergruben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vergraben
  • du hast vergraben
  • er/sie/es hat vergraben
  • wir haben vergraben
  • ihr habt vergraben
  • sie/Sie haben vergraben

Tương lai Futur I

  • ich werde vergraben
  • du wirst vergraben
  • er/sie/es wird vergraben
  • wir werden vergraben
  • ihr werdet vergraben
  • sie/Sie werden vergraben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vergrabe
  • du vergrabest
  • er/sie/es vergrabe
  • wir vergraben
  • ihr vergrabet
  • sie/Sie vergraben

Mệnh lệnh Imperativ

  • vergrab! (du)
  • vergrabt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với vergraben

  • Eichhörnchen vergraben Nüsse. Sóc chôn quả hạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10489006
  • Vergrabe es! Chôn nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861459

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ vergraben ở thì hiện tại thế nào?

ich vergrabe, du vergräbst, er/sie/es vergräbt, wir vergraben, ihr vergrabt, sie/Sie vergraben. Phân từ II: vergraben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.