die Furche
số nhiều: die Furchen · sinh cách: der Furche
die Furche nghĩa là rãnh, luống.
Nghĩa của Furche
Danh từ · giống cái
- Rãnh, luống.
Biến cách của Furche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Furche | die Furchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Furche | der Furchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Furche | den Furchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Furche | die Furchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ furrow; deep crease, wrinkle etc.
Câu hỏi thường gặp
Furche nghĩa là gì?
Furche (danh từ) nghĩa là rãnh, luống.
Furche là der, die hay das?
Furche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Furche); số nhiều: die Furchen.