TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rong biển tiếng Đức là gì?

"rong biển" trong tiếng Đức là der Seetang (danh từ), der Tang (danh từ).

der Seetang Danh từ · giống đực

/ˈzeːˌtaŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tảo biển, rong biển.

Xem đầy đủ từ "Seetang": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Tang Danh từ · giống đực

/taŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tảo biển, rong biển.

Xem đầy đủ từ "Tang": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rong biển tiếng Đức là gì?

"rong biển" trong tiếng Đức là der Seetang (danh từ), der Tang (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.