Rào tiếng Đức là gì?
"rào" trong tiếng Đức là der Zaun (danh từ).
der Zaun Danh từ · giống đực
/tsaʊ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng rào.
- Zwei Kinder sitzen auf einem Zaun. Hai đứa trẻ đang ngồi trên hàng rào.
Câu hỏi thường gặp
Rào tiếng Đức là gì?
"rào" trong tiếng Đức là der Zaun (danh từ).