TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ruồi giấm tiếng Đức là gì?

"ruồi giấm" trong tiếng Đức là die Fruchtfliege (danh từ).

die Fruchtfliege Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ruồi giấm.

  • Auf Erden sehen wir die Zeit fliegen; auf Bananen sehen wir die Fruchtfliegen. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
  • Die Zeiten fliegen wie ein Pfeil, die Fruchtfliegen zur Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.

Xem đầy đủ từ "Fruchtfliege": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ruồi giấm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ruồi giấm tiếng Đức là gì?

"ruồi giấm" trong tiếng Đức là die Fruchtfliege (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.