TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rì-mốt tiếng Đức là gì?

"rì-mốt" trong tiếng Đức là die Fernbedienung (danh từ), die Fernsteuerung (danh từ).

die Fernbedienung Danh từ · giống cái

[ˈfɛʁnbəˌdiːnʊŋ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều khiển từ xa, điều khiển, rì-mốt.

Xem đầy đủ từ "Fernbedienung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Fernsteuerung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều khiển từ xa, điều khiển, rì-mốt.

Xem đầy đủ từ "Fernsteuerung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rì-mốt tiếng Đức là gì?

"rì-mốt" trong tiếng Đức là die Fernbedienung (danh từ), die Fernsteuerung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.