Quốc gia tiếng Đức là gì?
"quốc gia" trong tiếng Đức là das Land (danh từ), der Staat (danh từ), national (tính từ).
das Land Danh từ · giống trung
/lant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc gia.
- Die sozialen Gepflogenheiten variieren von Land zu Land. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.
- Brasilien ist das größte Land in Südamerika. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ.
der Staat Danh từ · giống đực
/ʃtaːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc gia, đất nước.
- Kanada ist ein souveräner Staat. Canada là một quốc gia có chủ quyền.
national Tính từ
/ˌnatsi̯oˈnaːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân tộc, quốc gia.
Xem đầy đủ từ "national": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Quốc gia tiếng Đức là gì?
"quốc gia" trong tiếng Đức là das Land (danh từ), der Staat (danh từ), national (tính từ).