TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ruộng tiếng Đức là gì?

"ruộng" trong tiếng Đức là das Feld (danh từ), der Acker (danh từ), der Esch (danh từ).

das Feld Danh từ · giống trung

/fɛlt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ruộng.

Xem đầy đủ từ "Feld": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Acker Danh từ · giống đực

/ˈʔakɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ruộng.

Xem đầy đủ từ "Acker": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Esch Danh từ · giống đực

/ɛʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ruộng.

Xem đầy đủ từ "Esch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ruộng tiếng Đức là gì?

"ruộng" trong tiếng Đức là das Feld (danh từ), der Acker (danh từ), der Esch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.