Râu mép tiếng Đức là gì?
"râu mép" trong tiếng Đức là der Oberlippenbart (danh từ), der Schnauzbart (danh từ), der Schnurrbart (danh từ).
der Oberlippenbart Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu mép, ria mép, ria.
Xem đầy đủ từ "Oberlippenbart": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Schnauzbart Danh từ · giống đực
/ˈʃnaʊ̯tsˌbaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu mép, ria mép, ria.
Xem đầy đủ từ "Schnauzbart": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Schnurrbart Danh từ · giống đực
/ˈʃnʊʁˌbaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu mép, ria mép, ria.
Xem đầy đủ từ "Schnurrbart": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Schnäuzer Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu mép, ria mép, ria.
Xem đầy đủ từ "Schnäuzer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Râu mép tiếng Đức là gì?
"râu mép" trong tiếng Đức là der Oberlippenbart (danh từ), der Schnauzbart (danh từ), der Schnurrbart (danh từ).