Rợ tiếng Đức là gì?
"rợ" trong tiếng Đức là der Barbar (danh từ).
der Barbar Danh từ · giống đực
/baʁˈbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi, rợ.
Câu hỏi thường gặp
Rợ tiếng Đức là gì?
"rợ" trong tiếng Đức là der Barbar (danh từ).
"rợ" trong tiếng Đức là der Barbar (danh từ).
/baʁˈbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi, rợ.
"rợ" trong tiếng Đức là der Barbar (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.