TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rắn đuôi chuông tiếng Đức là gì?

"rắn đuôi chuông" trong tiếng Đức là die Klapperschlange (danh từ).

die Klapperschlange Danh từ · giống cái

/ˈklapɐˌʃlaŋə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rắn chuông, rắn đuôi chuông.

Xem đầy đủ từ "Klapperschlange": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rắn đuôi chuông tiếng Đức là gì?

"rắn đuôi chuông" trong tiếng Đức là die Klapperschlange (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.