Rằng tiếng Đức là gì?
"rằng" trong tiếng Đức là dass (liên từ).
dass Liên từ
/das/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rằng.
- Sagst du gerade, dass mein Leben in Gefahr ist? Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?
- Jeder würde gerne glauben, dass Träume wahr werden können. Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
Câu hỏi thường gặp
Rằng tiếng Đức là gì?
"rằng" trong tiếng Đức là dass (liên từ).