Ruồi tiếng Đức là gì?
"ruồi" trong tiếng Đức là die Fliege (danh từ).
die Fliege Danh từ · giống cái
/ˈfliːɡə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ruồi.
- Eine Fliege fliegt. Một con ruồi bay.
- Hier drinnen ist eine Fliege. Trong này có ruồi.
Câu hỏi thường gặp
Ruồi tiếng Đức là gì?
"ruồi" trong tiếng Đức là die Fliege (danh từ).