Sa mạc tiếng Đức là gì?
"sa mạc" trong tiếng Đức là die Wüste (danh từ).
die Wüste Danh từ · giống cái
/ˈvyːstə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sa mạc, hoang mạc.
- Die Beduinen leben in der Wüste. Người bê-đu-anh sống trong sa mạc.
Câu hỏi thường gặp
Sa mạc tiếng Đức là gì?
"sa mạc" trong tiếng Đức là die Wüste (danh từ).