TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sa mạc tiếng Đức là gì?

"sa mạc" trong tiếng Đức là die Wüste (danh từ).

die Wüste Danh từ · giống cái

/ˈvyːstə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sa mạc, hoang mạc.

  • Die Beduinen leben in der Wüste. Người bê-đu-anh sống trong sa mạc.

Xem đầy đủ từ "Wüste": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sa mạc tiếng Đức là gì?

"sa mạc" trong tiếng Đức là die Wüste (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.