TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wüste

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvyːstə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wüsten · sinh cách: der Wüste

die Wüste nghĩa là sa mạc, hoang mạc.

Nghĩa của Wüste

Danh từ · giống cái

  1. Sa mạc, hoang mạc.

Biến cách của Wüste (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wüstedie Wüsten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wüsteder Wüsten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wüsteden Wüsten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wüstedie Wüsten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Wüste

Câu ví dụ với Wüste

  • Die Beduinen leben in der Wüste. Người bê-đu-anh sống trong sa mạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7783626

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ desert; wilderness, waste, wasteland

Câu hỏi thường gặp

Wüste nghĩa là gì?

Wüste (danh từ) nghĩa là sa mạc, hoang mạc.

Wüste là der, die hay das?

Wüste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wüste); số nhiều: die Wüsten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.