die Wüste
số nhiều: die Wüsten · sinh cách: der Wüste
die Wüste nghĩa là sa mạc, hoang mạc.
Nghĩa của Wüste
Danh từ · giống cái
- Sa mạc, hoang mạc.
Biến cách của Wüste (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wüste | die Wüsten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wüste | der Wüsten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wüste | den Wüsten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wüste | die Wüsten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Wüste
Câu ví dụ với Wüste
- Die Beduinen leben in der Wüste. Người bê-đu-anh sống trong sa mạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7783626
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ desert; wilderness, waste, wasteland
Câu hỏi thường gặp
Wüste nghĩa là gì?
Wüste (danh từ) nghĩa là sa mạc, hoang mạc.
Wüste là der, die hay das?
Wüste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wüste); số nhiều: die Wüsten.