TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

würzig

/ˈvʏʁt͡sɪç/ giọng máy của trình duyệt

würzig nghĩa là cay, thơm.

Nghĩa của würzig

Tính từ

  1. Cay.
  2. Thơm.

So sánh của würzig

So sánh hơnwürziger
So sánh nhấtam würzigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ spicy

Câu hỏi thường gặp

würzig nghĩa là gì?

würzig (tính từ) nghĩa là cay, thơm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.