würzen
würzen nghĩa là nêm.
Nghĩa của würzen
Động từ
- Nêm.
Chia động từ würzen
Hiện tại Präsens
- ich würze
- du würzt
- er/sie/es würzt
- wir würzen
- ihr würzt
- sie/Sie würzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich würzte
- du würztest
- er/sie/es würzte
- wir würzten
- ihr würztet
- sie/Sie würzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewürzt
- du hast gewürzt
- er/sie/es hat gewürzt
- wir haben gewürzt
- ihr habt gewürzt
- sie/Sie haben gewürzt
Tương lai Futur I
- ich werde würzen
- du wirst würzen
- er/sie/es wird würzen
- wir werden würzen
- ihr werdet würzen
- sie/Sie werden würzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich würze
- du würzest
- er/sie/es würze
- wir würzen
- ihr würzet
- sie/Sie würzen
Mệnh lệnh Imperativ
- würz! (du)
- würzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với würzen
- Ich möchte etwas Koreanisches essen, das nicht so stark gewürzt ist. Tôi muốn ăn một chút đồ ăn không cay của Hàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3815473
- Ich möchte etwas Koreanisches essen, das nicht scharf oder stark gewürzt ist. Tôi muốn ăn một chút đồ ăn không cay của Hàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3815696
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to season
Câu hỏi thường gặp
würzen nghĩa là gì?
würzen (động từ) nghĩa là nêm.
Chia động từ würzen ở thì hiện tại thế nào?
ich würze, du würzt, er/sie/es würzt, wir würzen, ihr würzt, sie/Sie würzen. Phân từ II: gewürzt.