TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

würzen

/ˈvʏʁt͡sən/ giọng máy của trình duyệt

würzen nghĩa là nêm.

Nghĩa của würzen

Động từ

  1. Nêm.

Chia động từ würzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewürztPhân từ I: würzend

Hiện tại Präsens

  • ich würze
  • du würzt
  • er/sie/es würzt
  • wir würzen
  • ihr würzt
  • sie/Sie würzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich würzte
  • du würztest
  • er/sie/es würzte
  • wir würzten
  • ihr würztet
  • sie/Sie würzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewürzt
  • du hast gewürzt
  • er/sie/es hat gewürzt
  • wir haben gewürzt
  • ihr habt gewürzt
  • sie/Sie haben gewürzt

Tương lai Futur I

  • ich werde würzen
  • du wirst würzen
  • er/sie/es wird würzen
  • wir werden würzen
  • ihr werdet würzen
  • sie/Sie werden würzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich würze
  • du würzest
  • er/sie/es würze
  • wir würzen
  • ihr würzet
  • sie/Sie würzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • würz! (du)
  • würzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với würzen

  • Ich möchte etwas Koreanisches essen, das nicht so stark gewürzt ist. Tôi muốn ăn một chút đồ ăn không cay của Hàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3815473
  • Ich möchte etwas Koreanisches essen, das nicht scharf oder stark gewürzt ist. Tôi muốn ăn một chút đồ ăn không cay của Hàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3815696

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to season

Câu hỏi thường gặp

würzen nghĩa là gì?

würzen (động từ) nghĩa là nêm.

Chia động từ würzen ở thì hiện tại thế nào?

ich würze, du würzt, er/sie/es würzt, wir würzen, ihr würzt, sie/Sie würzen. Phân từ II: gewürzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.