würgen
würgen nghĩa là bóp cổ, ọe.
Nghĩa của würgen
Động từ
- Bóp cổ.
- Ọe.
Chia động từ würgen
Hiện tại Präsens
- ich würge
- du würgst
- er/sie/es würgt
- wir würgen
- ihr würgt
- sie/Sie würgen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich würgte
- du würgtest
- er/sie/es würgte
- wir würgten
- ihr würgtet
- sie/Sie würgten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewürgt
- du hast gewürgt
- er/sie/es hat gewürgt
- wir haben gewürgt
- ihr habt gewürgt
- sie/Sie haben gewürgt
Tương lai Futur I
- ich werde würgen
- du wirst würgen
- er/sie/es wird würgen
- wir werden würgen
- ihr werdet würgen
- sie/Sie werden würgen
Giả định I Konjunktiv I
- ich würge
- du würgest
- er/sie/es würge
- wir würgen
- ihr würget
- sie/Sie würgen
Mệnh lệnh Imperativ
- würg! (du)
- würgt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của würgen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to strangle, to choke; to gag, to retch; to have trouble chewing or swallowing, to gag on
Câu hỏi thường gặp
würgen nghĩa là gì?
würgen (động từ) nghĩa là bóp cổ, ọe.
Chia động từ würgen ở thì hiện tại thế nào?
ich würge, du würgst, er/sie/es würgt, wir würgen, ihr würgt, sie/Sie würgen. Phân từ II: gewürgt.