TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

würgen

/ˈvʏrɡən/ giọng máy của trình duyệt

würgen nghĩa là bóp cổ, ọe.

Nghĩa của würgen

Động từ

  1. Bóp cổ.
  2. Ọe.

Chia động từ würgen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewürgtPhân từ I: würgend

Hiện tại Präsens

  • ich würge
  • du würgst
  • er/sie/es würgt
  • wir würgen
  • ihr würgt
  • sie/Sie würgen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich würgte
  • du würgtest
  • er/sie/es würgte
  • wir würgten
  • ihr würgtet
  • sie/Sie würgten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewürgt
  • du hast gewürgt
  • er/sie/es hat gewürgt
  • wir haben gewürgt
  • ihr habt gewürgt
  • sie/Sie haben gewürgt

Tương lai Futur I

  • ich werde würgen
  • du wirst würgen
  • er/sie/es wird würgen
  • wir werden würgen
  • ihr werdet würgen
  • sie/Sie werden würgen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich würge
  • du würgest
  • er/sie/es würge
  • wir würgen
  • ihr würget
  • sie/Sie würgen

Mệnh lệnh Imperativ

  • würg! (du)
  • würgt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của würgen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to strangle, to choke; to gag, to retch; to have trouble chewing or swallowing, to gag on

Câu hỏi thường gặp

würgen nghĩa là gì?

würgen (động từ) nghĩa là bóp cổ, ọe.

Chia động từ würgen ở thì hiện tại thế nào?

ich würge, du würgst, er/sie/es würgt, wir würgen, ihr würgt, sie/Sie würgen. Phân từ II: gewürgt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.