der Würger
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Würgers
der Würger nghĩa là bách thanh.
Nghĩa của Würger
Danh từ · giống đực
- Bách thanh.
Biến cách của Würger (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Würger | die Würger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Würgers | der Würger |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Würger | den Würgern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Würger | die Würger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ agent noun of würgen; strangler (killer); shrike
Câu hỏi thường gặp
Würger nghĩa là gì?
Würger (danh từ) nghĩa là bách thanh.
Würger là der, die hay das?
Würger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Würger).