TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erwürgen

/ɛʁˈvʏʁɡən/ giọng máy của trình duyệt

erwürgen nghĩa là bóp nghẹt.

Nghĩa của erwürgen

Động từ

  1. Bóp nghẹt.

Chia động từ erwürgen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erwürgtPhân từ I: erwürgend

Hiện tại Präsens

  • ich erwürge
  • du erwürgst
  • er/sie/es erwürgt
  • wir erwürgen
  • ihr erwürgt
  • sie/Sie erwürgen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erwürgte
  • du erwürgtest
  • er/sie/es erwürgte
  • wir erwürgten
  • ihr erwürgtet
  • sie/Sie erwürgten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erwürgt
  • du hast erwürgt
  • er/sie/es hat erwürgt
  • wir haben erwürgt
  • ihr habt erwürgt
  • sie/Sie haben erwürgt

Tương lai Futur I

  • ich werde erwürgen
  • du wirst erwürgen
  • er/sie/es wird erwürgen
  • wir werden erwürgen
  • ihr werdet erwürgen
  • sie/Sie werden erwürgen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erwürge
  • du erwürgest
  • er/sie/es erwürge
  • wir erwürgen
  • ihr erwürget
  • sie/Sie erwürgen

Mệnh lệnh Imperativ

  • erwürg! (du)
  • erwürgt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của erwürgen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to strangle (choke someone to death); to kill violently, to slay, murder

Câu hỏi thường gặp

erwürgen nghĩa là gì?

erwürgen (động từ) nghĩa là bóp nghẹt.

Chia động từ erwürgen ở thì hiện tại thế nào?

ich erwürge, du erwürgst, er/sie/es erwürgt, wir erwürgen, ihr erwürgt, sie/Sie erwürgen. Phân từ II: erwürgt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.