der Würfel
sinh cách: des Würfels
der Würfel nghĩa là súc sắc, xúc xắc, xí ngầu.
Cũng là một dạng biến đổi của würfeln — Cắt hạt lựu, cắt hột lựu.
Nghĩa của Würfel
Danh từ · giống đực
- Súc sắc
- Xúc xắc, xí ngầu.
- Hình lập phương.
Biến cách của Würfel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Würfel | die Würfel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Würfels | der Würfel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Würfel | den Würfeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Würfel | die Würfel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Würfel
Đồng nghĩa
Họ từ của Würfel
Cụm từ, thành ngữ với Würfel
- die Würfel sind gefallen — Tương lai tiền định.
Câu ví dụ với Würfel
- Die Würfel sind gefallen. Bút sa gà chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399134
- Der Würfel ist geworfen. Bút sa gà chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6684553
- Der Würfel ist gefallen! Bút sa gà chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7911628
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ die (game piece); cube; regular polyhedron with six identical square faces
Câu hỏi thường gặp
Würfel nghĩa là gì?
Würfel (danh từ) nghĩa là súc sắc, xúc xắc, xí ngầu.
Würfel là der, die hay das?
Würfel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Würfel).