der Kubus
số nhiều: die Kubi · sinh cách: des Kubus
der Kubus nghĩa là hình lập phương.
Nghĩa của Kubus
Danh từ · giống đực
- Hình lập phương.
Biến cách của Kubus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kubus | die Kubi |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kubus | der Kubi |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kubus | den Kubi |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kubus | die Kubi |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kubus
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cube
Câu hỏi thường gặp
Kubus nghĩa là gì?
Kubus (danh từ) nghĩa là hình lập phương.
Kubus là der, die hay das?
Kubus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kubus); số nhiều: die Kubi.