TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Würde

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvʏrdə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Würden · sinh cách: der Würde

die Würde nghĩa là nhân phẩm.

Cũng là một dạng biến đổi của werden — Trở nên, trở thành (er wird Arzt — anh ấy sẽ thành bác sĩ).

Nghĩa của Würde

Danh từ · giống cái

  1. Nhân phẩm.

Biến cách của Würde (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Würdedie Würden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Würdeder Würden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Würdeden Würden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Würdedie Würden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Würde

  • Würde er dich sehen, wäre er überrascht. Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #594870
  • Würden Sie mir bitte Ihren Pass zeigen? Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440095
  • Würden sie mir das Salz geben? Chuyền cho tôi lọ muối, được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705457
  • Würden Sie ein paar Fragen beantworten? Bạn có thể trả lời vài câu hỏi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11905060
  • Würden Sie bitte das Fenster öffnen und diesen stickigen Raum einmal durchlüften? Bạn có thể giúp tôi mở cửa sổ để phòng này bớt bí hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2031281

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dignity

Câu hỏi thường gặp

Würde nghĩa là gì?

Würde (danh từ) nghĩa là nhân phẩm.

Würde là der, die hay das?

Würde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Würde); số nhiều: die Würden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.