die Würde
số nhiều: die Würden · sinh cách: der Würde
die Würde nghĩa là nhân phẩm.
Cũng là một dạng biến đổi của werden — Trở nên, trở thành (er wird Arzt — anh ấy sẽ thành bác sĩ).
Nghĩa của Würde
Danh từ · giống cái
- Nhân phẩm.
Biến cách của Würde (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Würde | die Würden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Würde | der Würden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Würde | den Würden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Würde | die Würden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Würde
- Würde er dich sehen, wäre er überrascht. Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #594870
- Würden Sie mir bitte Ihren Pass zeigen? Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440095
- Würden sie mir das Salz geben? Chuyền cho tôi lọ muối, được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705457
- Würden Sie ein paar Fragen beantworten? Bạn có thể trả lời vài câu hỏi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11905060
- Würden Sie bitte das Fenster öffnen und diesen stickigen Raum einmal durchlüften? Bạn có thể giúp tôi mở cửa sổ để phòng này bớt bí hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2031281
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dignity
Câu hỏi thường gặp
Würde nghĩa là gì?
Würde (danh từ) nghĩa là nhân phẩm.
Würde là der, die hay das?
Würde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Würde); số nhiều: die Würden.