TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wünschen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvʏnʃən/ giọng máy của trình duyệt

wünschen nghĩa là cầu mong, muốn, mong.

Nghĩa của wünschen

Động từ

  1. Cầu mong, muốn, mong, hy vọng, chúc.

Chia động từ wünschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewünschtPhân từ I: wünschend

Hiện tại Präsens

  • ich wünsche
  • du wünschst
  • er/sie/es wünscht
  • wir wünschen
  • ihr wünscht
  • sie/Sie wünschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wünschte
  • du wünschtest
  • er/sie/es wünschte
  • wir wünschten
  • ihr wünschtet
  • sie/Sie wünschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewünscht
  • du hast gewünscht
  • er/sie/es hat gewünscht
  • wir haben gewünscht
  • ihr habt gewünscht
  • sie/Sie haben gewünscht

Tương lai Futur I

  • ich werde wünschen
  • du wirst wünschen
  • er/sie/es wird wünschen
  • wir werden wünschen
  • ihr werdet wünschen
  • sie/Sie werden wünschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wünsche
  • du wünschest
  • er/sie/es wünsche
  • wir wünschen
  • ihr wünschet
  • sie/Sie wünschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • wünsch! (du)
  • wünscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của wünschen

Câu ví dụ với wünschen

  • Tom und Maria wünschen sich als nächstes einen Jungen. Tom và Mary hi vọng rằng đứa con tiếp theo của hai người sẽ là con trai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1759468
  • Ich wünschte, ich könnte nach Japan gehen. tôi ước tôi có thể tới nhật bản (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195
  • Ich wünschte, ich könnte öfter Steak essen. Tôi ước tôi có thể ăn bít tết thường xuyên hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8300309
  • Ich wünschte, wir hätten mehr Zeit. Tôi ước gì chúng ta có thêm thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350191
  • Ich wünschte, ich wäre wieder jung. Tôi ước gì mình trẻ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #594610
  • Ich wünschte, wir könnten mehr Zeit miteinander verbringen. Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #968174
  • Ich wünschte, ich könnte zurückgehen in der Zeit. Ước gì thời gian có thể quay trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1597722
  • Ich wünschte, ich hätte mehr Zeit! Tôi ước gì tôi có thêm thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1888503

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wish for; to make a wish for; to want; to desire; to wish; to demand, to order; to tolerate, to brook

Câu hỏi thường gặp

wünschen nghĩa là gì?

wünschen (động từ) nghĩa là cầu mong, muốn, mong.

Chia động từ wünschen ở thì hiện tại thế nào?

ich wünsche, du wünschst, er/sie/es wünscht, wir wünschen, ihr wünscht, sie/Sie wünschen. Phân từ II: gewünscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.