wünschen
wünschen nghĩa là cầu mong, muốn, mong.
Nghĩa của wünschen
Động từ
- Cầu mong, muốn, mong, hy vọng, chúc.
Chia động từ wünschen
Hiện tại Präsens
- ich wünsche
- du wünschst
- er/sie/es wünscht
- wir wünschen
- ihr wünscht
- sie/Sie wünschen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wünschte
- du wünschtest
- er/sie/es wünschte
- wir wünschten
- ihr wünschtet
- sie/Sie wünschten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewünscht
- du hast gewünscht
- er/sie/es hat gewünscht
- wir haben gewünscht
- ihr habt gewünscht
- sie/Sie haben gewünscht
Tương lai Futur I
- ich werde wünschen
- du wirst wünschen
- er/sie/es wird wünschen
- wir werden wünschen
- ihr werdet wünschen
- sie/Sie werden wünschen
Giả định I Konjunktiv I
- ich wünsche
- du wünschest
- er/sie/es wünsche
- wir wünschen
- ihr wünschet
- sie/Sie wünschen
Mệnh lệnh Imperativ
- wünsch! (du)
- wünscht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của wünschen
Câu ví dụ với wünschen
- Tom und Maria wünschen sich als nächstes einen Jungen. Tom và Mary hi vọng rằng đứa con tiếp theo của hai người sẽ là con trai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1759468
- Ich wünschte, ich könnte nach Japan gehen. tôi ước tôi có thể tới nhật bản (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195
- Ich wünschte, ich könnte öfter Steak essen. Tôi ước tôi có thể ăn bít tết thường xuyên hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8300309
- Ich wünschte, wir hätten mehr Zeit. Tôi ước gì chúng ta có thêm thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350191
- Ich wünschte, ich wäre wieder jung. Tôi ước gì mình trẻ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #594610
- Ich wünschte, wir könnten mehr Zeit miteinander verbringen. Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #968174
- Ich wünschte, ich könnte zurückgehen in der Zeit. Ước gì thời gian có thể quay trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1597722
- Ich wünschte, ich hätte mehr Zeit! Tôi ước gì tôi có thêm thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1888503
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wish for; to make a wish for; to want; to desire; to wish; to demand, to order; to tolerate, to brook
Câu hỏi thường gặp
wünschen nghĩa là gì?
wünschen (động từ) nghĩa là cầu mong, muốn, mong.
Chia động từ wünschen ở thì hiện tại thế nào?
ich wünsche, du wünschst, er/sie/es wünscht, wir wünschen, ihr wünscht, sie/Sie wünschen. Phân từ II: gewünscht.