der Wunsch
số nhiều: die Wünsche · sinh cách: des Wunsches
der Wunsch nghĩa là mong muốn.
Nghĩa của Wunsch
Danh từ · giống đực
- Mong muốn.
Biến cách của Wunsch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wunsch | die Wünsche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wunsches | der Wünsche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wunsch | den Wünschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wunsch | die Wünsche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Wunsch
Câu ví dụ với Wunsch
- Ist ihr Wunsch in Erfüllung gegangen? Điều ước của bạn đã thành hiện thực chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1104441
- Ist dein Wunsch in Erfüllung gegangen? Điều ước của bạn đã thành hiện thực chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1104442
- Sein langjähriger Wunsch ging in Erfüllung. Khát vọng nhiều năm của anh ấy đã được đáp ứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499057
- Wurde dein Wunsch erfüllt? Điều ước của bạn đã thành hiện thực chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565745
- Bei jungen Mädchen besteht ein starker Wunsch nach einer schlanken Figur. Các bạn gái trẻ chỉ thích mình dây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1862725
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wish (an act of wishing); wish (that which one wishes)
Câu hỏi thường gặp
Wunsch nghĩa là gì?
Wunsch (danh từ) nghĩa là mong muốn.
Wunsch là der, die hay das?
Wunsch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wunsch); số nhiều: die Wünsche.